Nguyên lý kế toán mỹ

title Nguyên lý kế toán mỹ
 Tác giả: Đặng Kim Cương (Biên Soạn)   

 ISBN: 215859
 Xuất bản: 3/2010
 Trọng lượng: 500 gr
 NXB: Thống kê
 Số Trang: 314 trang, khổ: 16 x 24 cm
 Giá bán: 56,000 đ


Giới thiệu về nội dung:

Mục lục:

 Lời giới thiệu...................................... 5


1. TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN........................... 7


KẾ TOÁN LÀ GÌ?............................................................... 7


Mục đích và bản chất của thông tin kế toán.................................... 7
Thiết kế thông tin kế toán................................................................ 8

NHIỆM VỤ CỦA NHÂN VIÊN KẾ TOÁN.............................................. 9

Kế toán công (Public Accounting)..................................................... 10
Kiểm toán (Auditing)...................................................................... 10
Dịch vụ tư vấn quản lý (Management advisory services).............. 11
Dịch vụ khai thuế thu nhập (Income tax services)......................... 11
Dịch vụ cho doanh nghiệp nhỏ (small business services)............... 12
Kế toán tư nhân (Private accouting).................................................. 12
Thiết kế các hệ thống kế toán (Design of accounting system)....... 12
Kế toán chi phí (Cost accounting).................................................. 13
Dự toán (Budgeting)....................................................................... 13
Kiểm toán nội bộ (Internal auditing).............................................. 13
Kế toán thuế thu nhập (Income tax accounting)............................ 13
Kế toán quản trị (management accounting).................................. 14
Kế toán nhà nước (Governmental accounting)................................... 14

CÁC NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN CHUNG ĐƯỢC THỪA NHẬN(Generally accepted accounting principles (GAAP)....................................... 15

Các nguyên tắc kế toán đã được xây dựng như thế nào?................... 15
Vai trò của AICPA và Hội đồng xây dựng các nguyên tắc kế toán (Accounting Principles Board (APB)).....17
Vai trò của Hội đồng tiêu chuẩn kế toán tài chính (FASB)................. 17
Vai trò của Ủy ban giao dịch chứng khoán (SEC)............................. 17
Ảnh hưởng của các tổ chức khác đến sự hình thành các nguyên tắc kế toán......18

MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA CÁC NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN CHUNG ĐƯỢC THỪA NHẬN (GAAP).....18

Khái niệm thực thể kinh doanh (Business Entity Concept).................. 19
Nguyên tắc giá vốn (Cost Principle).................................................. 19
Nguyên tắc khách quan (Objectivity Principle).................................. 20
Khái niệm hoạt động kinh doanh liên tục (Continuing – Concern Concept)...20
Khái niệm đồng đô la cố định (The Stable – Dollar Concept)............. 21

PHƯƠNG TRÌNH KẾ TOÁN LÀ GÌ....................................................... 22

Tài sản, nợ phải trả và vốn của chủ sở hữu........................................ 22
Ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế đến phương trình kế toán.......... 24

CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP...................................................... 32

Doanh nghiệp một thành viên (single proprietorship).......................... 33
Công ty hợp doanh (partnership)....................................................... 33
Công ty cổ phần (Corporation)......................................................... 34

KHẢ NĂNG SINH LỢI VÀ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ: CÁC MỤC TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN....35

KẾ TOÁN LÀ CƠ SỞ CỦA CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆP....36

KIỂM SOÁT NỘI BỘ................................................................ 37

CÂU HỎI LÝ THUYẾT................................................................... 38
BÀI TẬP...................................................................................... 39


2. BÁO CÁO KẾ TOÁN....................................................... 42


BÁO CÁO KẾ TOÁN LÀ GÌ?................................................... 42

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (BALANCE SHEET)................................ 42

Bảng cân đối kế toán – hay như thế nào?.......................................... 44
Xếp loại các khoản mục trên bảng đối kế toán ................................. 44
Tài sản (Assets)......................................................................... 44
Tài sản ngắn hạn (Current Assets)................................................. 45
Tài sản dài hạn (Long – term Assets)............................................. 47
Nợ phải trả (liabilities)................................................................... 48
Nợ phải trả ngắn hạn (Current liabilities) .................................... 48
Nợ dài hạn (long-term liabilities) .................................................. 48
Vốn chủ sở hữu (Owner’s Equity).................................................. 49
Doanh nghiệp cá thể và công ty hợp doanh................................... 49
Công ty cổ phần............................................................................. 50

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (BCKQHDKD) (INCOME STATEMENT)....51

Lãi thuần (Net Income).................................................................. 54
Doanh thu (Revenue).................................................................. 54
Chi phí (Expense)....................................................................... 55
Một số khoản làm giảm doanh thu..................................................... 57
Thuế thu nhập (Income taxes)........................................................... 58
Báo cáo tiền lãi để lại (statement of Retained Earnings)...................... 58
Quan hệ giữa bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và báo cáo biến động vốn chủ sở hữu............................................ 59

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (STATEMENT OF CASH FLOWS)....60

Các nguồn tạo ra tiền................................................................. 63
Các nguồn sử dụng tiền.................................................................... 64

CÂU HỎI LÝ THUYẾT................................................................... 68
BÀI TẬP....................................................................................... 69


3. QUÁ TRÌNH THU THẬP  GHI CHÉP SỐ LIỆU............................. 81


QUÁ TRÌNH KẾ TOÁN..................................................................... 81

Các nghiệp vụ kinh tế....................................................................... 82
Các sự kiện (nội bộ) khác................................................................ 82

CHỨNG TỪ .................................................................................... 83

SỔ CÁI (LEDGER)......................................................................... 83

Tài khoản................................................................................... 84
Tài khoản chữ T............................................................................. 84
Tài khoản hình cột.......................................................................... 84
Các tài khoản thông dụng................................................................. 85
Các tài khoản tài sản .................................................................... 86
Tiền mặt (cash)........................................................................ 86
Phiếu phải thu (Notes Receivable)................................................. 86
Phải thu của khách hàng  (Accounts Receivable).......................... 86
Bảo hiểm trả trước (Prepaid Insurance)........................................ 86
Vật tư văn phòng (Office supplies)................................................. 87
Vật tư cửa hàng (Store supplies).................................................... 87
Các chi phí trả trước khác (Other prepaid expenses).................... 87
Thiết bị (Equipment)....................................................................... 88
Nhà xưởng (Buildings)................................................................... 88
Đất đai (Land)................................................................................ 88
Các tài khoản nợ phải trả (Liability Accounts).............................. 88
Phiếu phải trả (Notes payable)....................................................... 88
Phải trả người bán (Accounts payable)......................................... 89
Doanh thu nhận trước (Unearned Revenues)................................ 89
Các khoản nợ phải trả ngắn hạn khác (Other short-term payables) 89
Các tài khoản vốn chủ sở hữu (Owner’s equity accounts)............ 90
Tài khoản vốn (Capital account)................................................... 90
Tài khoản rút vốn (Withdrawals account)..................................... 90
Các tài khoản doanh thu và chi phí (Revenue and expense accounts)...91

PHƯƠNG PHÁP GHI SỔ KÉP............................................................... 91

Nợ và có (debit, credit).................................................................... 91
Phương pháp ghi sổ kép................................................................... 92

THÍ DỤ MINH HỌA CÁC NGUYÊN TẮC GHI “NỢ” VÀ GHI “CÓ”...... 94

Số hiệu của tài khoản (Account numbers)........................................ 100

CHU TRÌNH KẾ TOÁN (Accounting cycle)........................................... 101

Sổ Nhật ký chung (General Journal)............................................ 102
Thủ tục ghi sổ Nhật ký chung....................................................... 104
Công dụng của sổ Nhật ký........................................................... 104
Thủ tục chuyển sổ từ sổ Nhật ký sang sổ Cái ............................. 106
Công dụng và các hạn chế của bảng Cân đối thử....................... 109

CHU TRÌNH KẾ TOÁN BẰNG MÁY ................................................. 110

Ghi sổ NVKT phát sinh ............................................................... 110
Cơ sở dữ liệu là gì?...................................................................... 111
Chuyển ghi vào tài khoản sổ cái.................................................. 111
Soạn thảo bảng cân đối thử......................................................... 111
Soạn thảo các báo cáo tài chính.................................................. 112

ĐỊNH VỊ VÀ SỬA CHỮA SAI SÓT..................................................... 114

Định vị sai sót............................................................................ 114
Sửa chữa sai sót.................................................................. 115

KỸ THUẬT GHI SỔ........................................................................ 116

CÂU HỎI LÝ THUYẾT.................................................................. 118
BÀI TẬP........................................................................... 120


4. ĐO LƯỜNG THU NHẬP DOANH NGHIỆP................................ 128


TẠI SAO HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP ĐƯỢC CHIA THÀNH NHIỀU KỲ?....128


BẢN CHẤT CỦA LÃI THUẦN – DOANH THU VÀ CHI PHÍ............ 129


Lãi thuần........................................................................... 129
Doanh thu......................................................................... 131
Khi nào ghi nhận doanh thu? – Nguyên tắc thực hiện (realization principle)......132
Chi phí (Expenses)......................................................................... 132
Khi nào ghi sổ chi phí? – Nguyên tắc tương xứng (matching principle)....133
Chi phí phục vụ cho nhiều kỳ kế toán.......................................... 133

QUÁ TRÌNH ĐIỀU CHỈNH (The adjustment process)........................... 134

Điều chỉnh tài khoản (Adjusting the accounts).................................. 137
Nhu cầu điều chỉnh vào cuối mỗi kỳ kế toán............................... 137
Quá trình điều chỉnh tài khoản......................................................... 138
Chi phí trả trước (Prepaid expenses)........................................... 138
Khấu hao (Depreciation).............................................................. 141
Chi phí đã phát sinh (Accrued Expenses)..................................... 143
Doanh thu nhận trước (Unearned revenues)............................... 145
Doanh thu đã phát sinh (Accrued revenues)................................ 146
Bảng cân đối thử đã điều chỉnh (Adjusted – Trial balance)............... 147
Lập các báo cáo kế toán theo bảng cân đối thử đã điều chỉnh.......... 148

CÁCH XỬ LÝ CÁC KHOẢN MỤC SỐ PHÁT SINH (Accrued items)....151


Chi phí phát sinh (Accrued Expenses)............................................. 151
Doanh thu phát sinh (Accrued Revenues)........................................ 151
Các bút toán đảo (Reversing entries)............................................... 152

CÂU HỎI LÝ THUYẾT............................................................... 155
BÀI TẬP........................................................................................ 157


5. BẢNG TÍNH NHÁP VÀ QUÁ TRÌNH KHÓA SỔ TÀI KHOẢN....171


BẢNG TÍNH NHÁP (WORKSHEET)................................................... 171

Quá trình lập bảng tính nháp....................................................... 172

LẬP CÁC BÁO CÁO KẾ TOÁN TỪ BẢNG TÍNH NHÁP.................. 178

Lập các bút toán điều chỉnh từ bảng tính nháp................................. 178

BÚT TOÁN KHÓA SỔ (closing entries)............................................ 178

Tại sao thực hiện các bút toán khóa sổ? ......................................... 178
Minh họa các bút toán khóa sổ....................................................... 180
Khóa sổ các tài khoản doanh thu ................................................ 180
Khóa sổ các tài khoản chi phí...................................................... 183
Khóa sổ tài khoản Tổng hợp thu nhập......................................... 184

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY THƯƠNG MẠI................233


Tỷ suất lãi gộp: chỉ tiêu thống kê chủ yếu.................................... 234
Phân loại chi phí hoạt động kinh doanh...................................... 236
Đánh giá lãi thuần........................................................................ 236

BẢNG TÍNH NHÁP CỦA MỘT CÔNG TY THƯƠNG MẠI............... 238


Các cột bảng cân đối thử................................................................ 241
Các cột điều chỉnh và các cột của bảng cân đối thử điều chỉnh......... 241
Các cột báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh............................... 241
Ghi sổ tồn kho cuối kỳ vào bảng tính nháp...................................... 241
Hoàn tất bảng tính nháp........................................................ 243

BÁO CÁO TÀI CHÍNH.................................................................. 243

BÚT TOÁN KHÓA SỔ................................................................ 243

BÁO CÁO TÀI CHÍNH PHÂN LOẠI................................................... 245

Mục đích của bảng cân đối kế toán phân loại.................................. 246
Tài sản ngắn hạn (current assets)................................................ 247
Nợ ngắn hạn (current liabilities).................................................. 248
Tỷ số ngắn hạn (current ratio)..................................................... 248
Vốn lưu động (working capital)................................................... 249

PHÂN LOẠI VÀ HÌNH THỨC BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ......249

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước..................... 250
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh một bước....................... 250

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ (the system of internal control)........ 251

Mục đích và ý nghĩa của hệ thống kiểm soát nội bộ.......................... 251
Các quá trình kiểm soát hành chính và các quá trình kiểm soát kế toán...252

HƯỚNG DẪN ĐỂ XÂY DỰNG HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ MẠNH....253

Cơ cấu phân nhiệm của từng chức năng.......................................... 253
Kiểm soát các giao dịch.................................................................. 253
Phân nhiệm củng cố hệ thống kiểm soát nội bộ................................ 254
Chức năng kế toán tách riêng với việc quản lý tài sản................ 255
Ngăn ngừa biển lận...................................................................... 256
Các công cụ cụ thể của hệ thống kiểm soát nội bộ...................... 256
Những hạn chế và chi phí của hệ thống kiểm soát nội bộ........... 256


CÂU HỎI LÝ THUYẾT...................................................... 257
BÀI TẬP................................................................................. 259

 



Tin tức mới

Tủ sách

Liên kết Website

TRUNG TÂM QUẢN LÝ HỆ THỐNG THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
Tap doan hud
Joomla templates and extensions
Tap doan dien luc viet nam
hoi thao danh cho doanh nghiep
Công ty Hội thao
Tập đoàn phú mỹ
Cong ty co phan thuong mai va dich vu binh minh
huan nghe
hbcvn
Tập đoàn Tasco
Siêu thị hà nội Hapromarts
Cổng công nghệ số
Nguồn việc làm
Công ty Laptop Nova
Trung tâm đào tạo HBC việt nam
quang cao google
khoa dao tao co khi dong luc
Tap doan than va khoang san viet nam vinacomin
tap doan viettel

Đối tác

hoi thao tphcm
ame logo
tuyensinhhanoi
Hapro
vinacds
xe hoi

Quảng cáo

hoi thao tphcmame logotuyensinhhanoiHaprovinacdsxe hoihanoisdcmua sam thu vidao tao ky sutaichinhketoannguon viec lamviettelhttp://hoithao.vn/web/dantrivivicorptascohuan nghequang cao sombabitrixpetrovietnambat dong san tqkhoa dao taonovagooglephu my